1. 8-3. Sê -ri 5T

1. 8-3. Sê -ri 5T
Thông tin chi tiết:
1. 8-3. Sê -ri 5T
Trục truyền động điện
Nhỏ hơn hoặc bằng 70 phạm vi bảo hiểm năng lượng
Mô hình áp dụng: Thẻ vi mô, bề mặt vi mô.
Gửi yêu cầu
Tải về
Mô tả
Thông số kỹ thuật

 

1. 8-3. Sê -ri 5T

 

 

1. 8-3. Sê -ri 5T

Trục truyền động điện

Nhỏ hơn hoặc bằng 70 phạm vi bảo hiểm năng lượng

Mô hình áp dụng: Thẻ vi mô, bề mặt vi mô.

 

Tham số kỹ thuật

 

Mục

1. 8-3. Sê -ri 5T

3. 5-4. Sê -ri 5T

4. 5-4. Sê -ri 8t

Số sê -ri động cơ

TZ180XSK030

TZ220XS055

TZ220XS065

TZ220XS065

Loại động cơ

Đồng bộ hóa nam châm vĩnh cửu

Nền tảng điện áp (V)

336

336

540

540

Xếp hạng động cơ/công suất đỉnh (kW)

30/70

55/80

65/130

65/130

Xếp hạng động cơ/Mô -men xoắn cực đại (NM)

90/230

120/280

135/350

135/288

Xếp hạng động cơ/Tốc độ cực đại (R/phút)

3600/9000

4300/12000

4300/12000

4600/15000

Xếp hạng tải (T)

2

2

3.5

5

Mô -men xoắn cuối cùng của bánh xe (NM)

2410

2530

5775

5740

Tỷ lệ tốc độ

10.5

9.036

16.3

19.96

Hình thức phanh

Trống thủy lực

Trống thủy lực

Trống thủy lực

Trống thủy lực

Loại trống khí nén

Loại trống khí nén

 

Chú phổ biến: 1. 8-3. Sê -ri 5T, Trung Quốc 1. 8-3.

Gửi yêu cầu